Tiên Cẩm, Tiên Lộc tiếp tục xếp loại Trung bình Bộ chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp

Bộ Chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính (TTHC), dịch vụ công (DVC) theo thời gian thực trên môi trường điện tử  được Thủ tướng Chính phủ ban hành, triển khai thực hiện tại Quyết định số 766/QĐ-TTg ngày 23/6/2022 với 5 nhóm chỉ số thành phần, cụ thể: 1. Công khai, minh bạch; 2. Tiến độ, kết quả giải quyết; 3. Số hóa hồ sơ; 4. Cung cấp dịch vụ trực tuyến; 5. Mức độ hài lòng.

Kết quả đánh giá Bộ chỉ số là một trong những tiêu chuẩn để xem xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị; xác định trách nhiệm của cá nhân, người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong thực hiện TTHC, cung cấp DVC; ưu tiên xem xét việc đề bạt, bổ nhiệm, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và xem xét khen thưởng, xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, người lao động theo quy định. Đồng thời cũng là căn cứ để đánh giá tiêu chí số 15.3 thuộc Bộ tiêu chí xây dựng xã nông thôn mới nâng cao, xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Tính đến ngày 22/4/2024, Tiên Phước có 12/15 xã xếp hạng Tốt; 01/15 xã xếp hạng khá và 02/15 xã xếp hạng Trung bình. Toàn huyện Tiên Phước đạt 86,06 điểm, xếp hạng Tốt, vị thứ 04/18 huyện, thị xã, thành phố.

 

STT

Đơn vị

Công khai, minh bạch

Tiến độ giải quyết

Dịch vụ công trực tuyến

Mức độ hài lòng

Số hóa hồ sơ

Điểm đánh giá

Xếp loại

1

Tiên Sơn

18/18

19,2/20

16,61/22

18/18

17,7/22

89,51

Tốt

2

Tiên Hà

18/18

19,7/20

15,88/22

18/18

17,7/22

89,28

Tốt

3

Tiên Lãnh

18/18

17,5/20

16,64/22

17,8/18

17,9/22

87,84

Tốt

4

Tiên Châu

18/18

16,7/20

15,81/22

17,6/18

18,1/22

86,21

Tốt

5

Tiên An

18/18

18,5/20

13,24/22

18/18

17,9/22

85,64

Tốt

6

Tiên Hiệp

18/18

19,6/20

11,98/22

18/18

17,9/22

85,48

Tốt

7

Tiên Ngọc

17,6/18

18,4/20

13,5/22

18/18

17,5/22

85

Tốt

8

Tiên Kỳ

14,7/18

17,8/20

17,44/22

17,9/18

17,1/22

84,94

Tốt

9

Tiên  Phong

18/18

15,7/20

16,67/22

17,2/18

17,1/22

84,67

Tốt

10

Tiên Lập

17,1/18

17,2/20

14,58/22

17,6/18

17/22

83,48

Tốt

11

Tiên Thọ

18/18

18,6/20

13,65/22

18/18

15/22

83,25

Tốt

12

Tiên Cảnh

18/18

16,7/20

12,79/22

17,6/18

17,6/22

82,69

Tốt

13

Tiên Mỹ

13/18

17,1/20

13,46/22

17,6/18

17,1/22

78,26

Khá

14

Tiên Lộc

5,8/18

18,2/20

10,08/22

18/18

16,4/22

68,48

Trung bình

15

Tiên Cẩm

9,6/18

18,8/20

6,13/22

18/18

10,9/22

63,43

Trung bình

UBND huyện trân trọng Thông báo để UBND các xã, thị trấn được biết, tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo, đạt hiệu quả./.

Tin liên quan

Dữ liệu đang được cập nhật...