Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và giải quyết tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

STTMã sốTênCơ quan thực hiệnLĩnh vực
11.003734.000.00.00.H47Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tinSở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng Nam; Sở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng NamThi, tuyển sinh
22.001823.000.00.00.H47Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn).Chi cục Chăn nuôi và Thú y -Tỉnh Quảng Nam; Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật -Tỉnh Quảng Nam; Chi cục Thủy sản -Tỉnh Quảng Nam; Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản -Tỉnh Quảng NamQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
31.006445.000.00.00.H47Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục mầm non
41.004875.000.00.00.H47Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu sốỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ban Dân tộc tỉnh -Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ban Dân tộc tỉnh -Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnCông tác dân tộc
51.004888.000.00.00.H47Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu sốỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ban Dân tộc tỉnh -Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ban Dân tộc tỉnh -Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnCông tác dân tộc
61.005092.000.00.00.H47Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốcSở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng Nam; Sở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng NamVăn bằng, chứng chỉ
71.005108.000.00.00.H47Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCSTrung tâm Giáo dục thường xuyên; Trung tâm Giáo dục thường xuyênGiáo dục trung học
81.005106.000.00.00.H47Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữỦy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
91.005099.000.00.00.H47Chuyển trường đối với học sinh tiểu họcCơ sở giáo dục phổ thông; Cơ sở giáo dục phổ thôngGiáo dục tiểu học
101.004831.000.00.00.H47Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sởPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục trung học
112.001904.000.00.00.H47Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCSTrung tâm Giáo dục thường xuyên; Sở Giáo dục và Đào tạo; Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Sở Giáo dục và Đào tạoGiáo dục trung học
122.001842.000.00.00.H47Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dụcPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục tiểu học
131.004515.000.00.00.H47Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)Phòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục mầm non
141.004442.000.00.00.H47Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thụcPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục trung học
151.004438.000.00.00.H47Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khănPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
161.003702.000.00.00.H47Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít ngườiPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
171.001714.000.00.00.H47Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dụcTrưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện; Sở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện; Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện; Sở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyệnGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
181.001000.000.00.00.H47Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóaSở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng Nam; Sở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng NamCác cơ sở giáo dục khác
192.002217.000.00.00.H47Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnhSở Tài chính - Tỉnh Quảng Nam; Sở Tài chính - Tỉnh Quảng NamQuản lý giá
201.002305.000.00.00.H47Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiNgười có công
211.004088.000.00.00.H47Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địaỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnĐường thủy nội địa
221.004047.000.00.00.H47Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địaỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnĐường thủy nội địa
231.004036.000.00.00.H47Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địaSở Giao thông vận tải - Tỉnh Quảng NamĐường thủy nội địa
242.001711.000.00.00.H47Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuậtỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnĐường thủy nội địa
251.004002.000.00.00.H47Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiệnỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnĐường thủy nội địa
261.003970.000.00.00.H47Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiệnỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnĐường thủy nội địa
271.006391.000.00.00.H47Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khácỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnĐường thủy nội địa
281.003930.000.00.00.H47Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnĐường thủy nội địa
292.001659.000.00.00.H47Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnĐường thủy nội địa
301.004434.000.00.00.H47Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp TỉnhĐịa chất và khoáng sản
311.004433.000.00.00.H47Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (cấp tỉnh)Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp TỉnhĐịa chất và khoáng sản
321.004959.000.00.00.H47Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyềnỦy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.Lao động
332.001661.000.00.00.H47Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhânPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Ủy ban nhân dân cấp xãPhòng, chống tệ nạn xã hội
341.003057.000.00.00.H47Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập; Cơ sở giáo dục phổ thôngNgười có công
351.003159.000.00.00.H47Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiNgười có công
362.001375.000.00.00.H47Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiNgười có công
372.001378.000.00.00.H47Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năngPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiNgười có công
381.003351.000.00.00.H47Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa họcỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Y tế -Tỉnh Quảng Nam; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnhNgười có công
391.003423.000.00.00.H47Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạngỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiNgười có công
401.002519.000.00.00.H47Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùngỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiNgười có công
411.002741.000.00.00.H47Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờBộ Giao thông vận tải; Sở Nội vụ - Tỉnh Quảng Nam; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Các cơ quan, tổ chức liên quan; Công an huyện; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Công an Xã; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.Người có công
421.002745.000.00.00.H47Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp xãNgười có công
431.002440.000.00.00.H47Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tếỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiNgười có công
441.002429.000.00.00.H47Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đàyBộ Công an; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bộ Quốc phòngNgười có công
451.002410.000.00.00.H47Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa họcBộ Quốc phòng; Sở Y tế -Tỉnh Quảng Nam; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Người có công
461.002377.000.00.00.H47Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binhBộ Công an; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Công an huyện; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bộ Quốc phòngNgười có công
471.002363.000.00.00.H47Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiếnỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiNgười có công
481.002271.000.00.00.H47Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trầnỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Y tế -Tỉnh Quảng Nam; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnhNgười có công
491.002252.000.00.00.H47Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trầnỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiNgười có công
501.001739.000.00.00.H47Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấpỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiBảo trợ xã hội
511.001731.000.00.00.H47Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hộiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiBảo trợ xã hội
521.001310.000.00.00.H47Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ emỦy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Cơ sở trợ giúp xã hội; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Bảo trợ xã hội
531.001257.000.00.00.H47Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp xãNgười có công
542.000477.000.00.00.H47Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyệnCơ sở trợ giúp xã hội; Cơ sở trợ giúp xã hộiBảo trợ xã hội
552.000298.000.00.00.H47Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hộiPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiBảo trợ xã hội
561.000684.000.00.00.H47Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấpPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiBảo trợ xã hội
572.000286.000.00.00.H47Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyệnCơ sở trợ giúp xã hội; Cơ sở trợ giúp xã hộiBảo trợ xã hội
582.000291.000.00.00.H47Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hộiPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiBảo trợ xã hội
592.000282.000.00.00.H47Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyệnCơ sở trợ giúp xã hội; Cơ sở trợ giúp xã hộiBảo trợ xã hội
601.000123.000.00.00.H47Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiệnPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiPhòng, chống tệ nạn xã hội
612.000049.000.00.00.H47Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiệnPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiPhòng, chống tệ nạn xã hội
621.005429.000.00.00.H47Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản côngSở Tài chính - Tỉnh Quảng NamQuản lý công sản
631.005434.000.00.00.H47Mua quyển hóa đơnPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện; Sở Tài chính - Tỉnh Quảng NamQuản lý công sản
641.005435.000.00.00.H47Mua hóa đơn lẻPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện; Sở Tài chính - Tỉnh Quảng NamQuản lý công sản
651.005203.000.00.00.H47Thủ tục đổi tên quỹ cấp huyệnPhòng Nội vụTổ chức phi chính phủ
661.003595.000.00.00.H47Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyềnVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
671.001662.000.00.00.H47Đăng ký khai thác nước dưới đất (TTHC cấp huyện)Ủy ban nhân dân cấp HuyệnTài nguyên nước
681.005187.000.00.00.H47Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện)Phòng Tài nguyên và Môi trườngĐất đai
691.003572.000.00.00.H47Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt)Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
701.000755.000.00.00.H47Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
712.000395.000.00.00.H47Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyệnỦy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.Đất đai
722.000348.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầuVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
731.003836.000.00.00.H47Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tếVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
741.003000.000.00.00.H47Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đấtVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
752.002100.000.00.00.H47Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội cấp huyệnPhòng nội vụTổ chức phi chính phủ
761.003732.000.00.00.H47Thủ tục hội tự giải thểPhòng Nội vụTổ chức phi chính phủ
771.003757.000.00.00.H47Thủ tục đổi tên hộiPhòng Nội vụTổ chức phi chính phủ
781.003827.000.00.00.H47Thủ tục thành lập hội cấp huyệnPhòng Nội vụTổ chức phi chính phủ
791.003841.000.00.00.H47Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hộiPhòng nội vụTổ chức phi chính phủ
801.003956.000.00.00.H47Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)Ủy ban nhân dân cấp HuyệnThủy sản
811.004498.000.00.00.H47Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)Ủy ban nhân dân cấp HuyệnThủy sản
821.004478.000.00.00.H47Công bố mở cảng cá loại 3Ủy ban nhân dân cấp HuyệnThủy sản
831.005090.000.00.00.H47Xét tuyển sinh vào trường PTDTNTSở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng Nam; Sở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng NamThi, tuyển sinh
841.005097.000.00.00.H47Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xãỦy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
852.001839.000.00.00.H47Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dụcPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục dân tộc
862.001824.000.00.00.H47Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trúPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục dân tộc
871.001622.000.00.00.H47Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáoỦy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
882.000635.000.00.00.H47Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịchỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Tư pháp - Tỉnh Quảng Nam; Phòng Tư PhápHộ tịch
891.001220.000.00.00.H47Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyệnPhòng Nội vụTôn giáo Chính phủ
901.001212.000.00.00.H47Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyệnPhòng Nội vụTôn giáo Chính phủ
911.001204.000.00.00.H47Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyệnPhòng Nội vụTôn giáo Chính phủ
921.001199.000.00.00.H47Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyệnPhòng Nội vụTôn giáo Chính phủ
931.001228.000.00.00.H47Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáoPhòng Nội vụTôn giáo Chính phủ
942.000267.000.00.00.H47Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyệnPhòng Nội vụ; Phòng Nội vụTôn giáo Chính phủ
951.000316.000.00.00.H47Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyệnPhòng Nội vụ; Phòng Nội vụTôn giáo Chính phủ
962.000374.000.00.00.H47Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đềPhòng Nội vụThi đua - khen thưởng
971.000804.000.00.00.H47Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuấtPhòng Nội vụThi đua - khen thưởng
981.005280.000.00.00.H47Đăng ký thành lập hợp tác xãPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
992.000364.000.00.00.H47Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoạiPhòng Nội vụThi đua - khen thưởng
1002.002123.000.00.00.H47Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xãPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1011.005277.000.00.00.H47Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xãPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1021.005378.000.00.00.H47Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xãPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1032.002122.000.00.00.H47Đăng ký khi hợp tác xã chiaPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1042.002120.000.00.00.H47Đăng ký khi hợp tác xã táchPhòng Tài chính - Kế hoạchThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1051.005121.000.00.00.H47Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhấtPhòng Tài chính Kế hoạchThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1061.004972.000.00.00.H47Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhậpPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1072.001973.000.00.00.H47Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1081.004979.000.00.00.H47Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xãPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1092.001958.000.00.00.H47Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xãPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1101.005377.000.00.00.H47Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xãPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1111.005010.000.00.00.H47Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xãPhòng Tài chính Kế hoạchThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1121.004901.000.00.00.H47Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xãPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1131.004895.000.00.00.H47Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xãPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1141.001612.000.00.00.H47Đăng ký thành lập hộ kinh doanhPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện; Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
1151.001696.000.00.00.H47Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ởVăn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đaiĐăng ký biện pháp bảo đảm
1162.000720.000.00.00.H47Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanhPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện; Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
1171.001570.000.00.00.H47Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanhPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện; Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
1181.001266.000.00.00.H47Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanhPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện; Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
1192.000575.000.00.00.H47Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện; Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
1201.003226.000.00.00.H47Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnGia đình
1212.000908.000.00.00.H47Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốcCơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốcChứng thực
1221.004646.000.00.00.H47Thủ tục công nhận lần đầu Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mớiPhòng Văn hóa - Thông tin -Tỉnh Quảng NamVăn hóa
1231.004644.000.00.00.H47Thủ tục công nhận lại Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mớiPhòng Văn hóa - Thông tin -Tỉnh Quảng NamVăn hóa
1241.004634.000.00.00.H47Thủ tục công nhận lần đầu Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thịPhòng Văn hóa - Thông tin -Tỉnh Quảng NamVăn hóa
1251.004622.000.00.00.H47Thủ tục công nhận lại Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thịPhòng Văn hóa - Thông tin -Tỉnh Quảng NamVăn hóa
1262.000440.000.00.00.H47Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng nămChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnVăn hóa
1271.000933.000.00.00.H47Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóaChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnVăn hóa
1281.003243.000.00.00.H47Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình(thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)Phòng Văn hóa thông tin -Tỉnh Quảng NamGia đình
1292.000815.000.00.00.H47Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhậnỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Cơ quan đại diện có thẩm quyền; Tổ chức hành nghề công chứng; Phòng Tư PhápChứng thực
1301.003185.000.00.00.H47Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)Phòng Văn hóa - Thông tin -Tỉnh Quảng NamGia đình
1311.003140.000.00.00.H47Thủ tục cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)Phòng Văn hóa - Thông tin -Tỉnh Quảng NamGia đình
1321.003103.000.00.00.H47Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnGia đình
1331.001874.000.00.00.H47Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)Phòng Văn hóa và Thông tin -Tỉnh Quảng NamGia đình
1342.000843.000.00.00.H47Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhậnPhòng Tư Pháp; Tổ chức hành nghề công chứngChứng thực
1352.000884.000.00.00.H47Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Tổ chức hành nghề công chứng; Phòng Tư PhápChứng thực
1362.000528.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoàiPhòng Tư PhápHộ tịch
1372.000806.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoàiPhòng Tư PhápHộ tịch
1381.001669.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoàiPhòng Tư PhápHộ tịch
1392.000756.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoàiPhòng Tư PhápHộ tịch
1402.000779.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoàiPhòng Tư Pháp; Phòng Tư PhápHộ tịch
1411.001695.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoàiPhòng Tư PhápHộ tịch
1422.000748.000.00.00.H47Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộcPhòng Tư Pháp; Phòng Tư PhápHộ tịch
1432.000547.000.00.00.H47Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)Phòng Tư Pháp; Phòng Tư PhápHộ tịch
1442.002189.000.00.00.H47Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiPhòng Tư Pháp; Phòng Tư PhápHộ tịch
1452.000554.000.00.00.H47Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiPhòng Tư Pháp; Phòng Tư PhápHộ tịch
1461.001766.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoàiPhòng Tư PhápHộ tịch
1471.000037.000.00.00.H47Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện)Hạt kiểm lâm HuyệnLâm nghiệp
1482.001827.000.00.00.H47Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sảnChi cục Chăn nuôi và Thú y -Tỉnh Quảng Nam; Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật -Tỉnh Quảng Nam; Chi cục Thủy sản -Tỉnh Quảng Nam; Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản -Tỉnh Quảng NamQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
1491.004946.000.00.00.H47Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ emỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Công an Tỉnh; Công an huyện; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Công an XãTrẻ em
1501.004944.000.00.00.H47Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ emCơ sở trợ giúp xã hội; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp xãTrẻ em
1512.000777.000.00.00.H47Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sócỦy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.Bảo trợ xã hội
1522.000744.000.00.00.H47Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai tángỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Bảo trợ xã hội
1532.001819.000.00.00.H47Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)Chi cục Chăn nuôi và Thú y -Tỉnh Quảng Nam; Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật -Tỉnh Quảng Nam; Chi cục Thủy sản -Tỉnh Quảng Nam; Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản -Tỉnh Quảng NamQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
1541.001776.000.00.00.H47Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng thángỦy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnBảo trợ xã hội
1551.001758.000.00.00.H47Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnhPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Ủy ban nhân dân cấp xãBảo trợ xã hội
1561.001753.000.00.00.H47Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp xãBảo trợ xã hội
1572.000294.000.00.00.H47Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hộiPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiBảo trợ xã hội
1582.001885.000.00.00.H47Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngỦy ban nhân dân cấp HuyệnPhát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1591.003347.000.00.00.H47Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyệnỦy ban nhân dân cấp HuyệnThủy lợi
1601.003471.000.00.00.H47Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyệnỦy ban nhân dân cấp HuyệnThủy lợi
1612.001931.000.00.00.H47Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện)Ủy ban nhân dân cấp HuyệnXuất Bản, In và Phát hành
1622.001884.000.00.00.H47Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngỦy ban nhân dân cấp HuyệnPhát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1631.003459.000.00.00.H47Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)Ủy ban nhân dân cấp HuyệnThủy lợi
1642.001880.000.00.00.H47Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngỦy ban nhân dân cấp HuyệnPhát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1652.001786.000.00.00.H47Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngỦy ban nhân dân cấp HuyệnPhát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1662.001762.000.00.00.H47Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện)Ủy ban nhân dân cấp HuyệnXuất Bản, In và Phát hành
1671.003456.000.00.00.H47Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)Ủy ban nhân dân cấp HuyệnThủy lợi
1681.003434.000.00.00.H47Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn -Tỉnh Quảng Nam; Phòng Kinh tế -Tỉnh Quảng NamKinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
1692.001240.000.00.00.H47Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượuPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngLưu thông hàng hóa trong nước
1701.006779.000.00.00.H47Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩỦy ban nhân dân cấp xã; Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng NamNgười có công
1712.000522.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoàiPhòng Tư Pháp; Phòng Tư PhápHộ tịch
1722.000513.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoàiPhòng Tư PhápHộ tịch
1732.000497.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoàiPhòng Tư Pháp; Phòng Tư PhápHộ tịch
1742.000992.000.00.00.H47Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư phápPhòng Tư PhápChứng thực
1752.001008.000.00.00.H47Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuậtPhòng Tư PhápChứng thực
1762.000913.000.00.00.H47Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịchỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Phòng Tư PhápChứng thực
1772.000927.000.00.00.H47Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịchỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Phòng Tư PhápChứng thực
1782.000942.000.00.00.H47Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thựcỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Phòng Tư PhápChứng thực
1792.001044.000.00.00.H47Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sảnPhòng Tư PhápChứng thực
1802.001050.000.00.00.H47Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sảnPhòng Tư PhápChứng thực
1812.001052.000.00.00.H47Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sảnPhòng Tư PhápChứng thực
1822.002190.000.00.00.H47Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện)Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyệnBồi thường nhà nước
1831.005462.000.00.00.H47Phục hồi danh dự (cấp huyện)Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyệnBồi thường nhà nước
1841.005387.000.00.00.H47Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi.Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp xãNgười có công
1852.001283.000.00.00.H47Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chaiChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnKinh doanh khí
1862.001270.000.00.00.H47Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chaiChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnKinh doanh khí
1872.001261.000.00.00.H47Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chaiChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnKinh doanh khí
1882.002096.000.00.00.H47Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyệnPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngCông nghiệp địa phương
1891.001005.000.00.00.H47Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công ThươngPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngLưu thông hàng hóa trong nước
1902.001627.000.00.00.H47Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấpCơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyệnThủy lợi
1912.002174.000.00.00.H47Thủ tục tiếp công dân tại cấp huyệnChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnTiếp công dân
1922.001879.000.00.00.H47Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyệnChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnXử lý đơn thư
1932.000615.000.00.00.H47Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượuPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngLưu thông hàng hóa trong nước
1942.000620.000.00.00.H47Cấp Giấy phép bán lẻ rượuPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngLưu thông hàng hóa trong nước
1952.000181.000.00.00.H47Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc láPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngLưu thông hàng hóa trong nước
1962.000162.000.00.00.H47Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc láPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngLưu thông hàng hóa trong nước
1972.000150.000.00.00.H47Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc láPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngLưu thông hàng hóa trong nước
1981.001279.000.00.00.H47Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanhPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngLưu thông hàng hóa trong nước
1992.000629.000.00.00.H47Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanhPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngLưu thông hàng hóa trong nước
2002.000633.000.00.00.H47Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanhPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngLưu thông hàng hóa trong nước
2011.003807.000.00.00.H47Thủ tục phê duyệt điều lệ hộiPhòng Nội vụTổ chức phi chính phủ
2021.003783.000.00.00.H47Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hộiPhòng Nội vụTổ chức phi chính phủ
2031.003141.000.00.00.H47Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyệnỦy ban nhân dân cấp HuyệnQuy hoạch xây dựng, kiến trúc
2041.002662.000.00.00.H47Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyệnỦy ban nhân dân cấp HuyệnQuy hoạch xây dựng, kiến trúc
2051.006444.000.00.00.H47Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lạiPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục mầm non
2061.006390.000.00.00.H47Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dụcPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục mầm non
2071.004563.000.00.00.H47Sáp nhập, chia, tách trường tiểu họcPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục tiểu học
2081.004555.000.00.00.H47Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thụcPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục tiểu học
2091.004552.000.00.00.H47Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lạiPhòng Giáo dục và Đào tạo; Phòng Giáo dục và Đào tạoGiáo dục tiểu học
2101.004545.000.00.00.H47Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trúPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục dân tộc
2112.001837.000.00.00.H47Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trúPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục dân tộc
2121.004496.000.00.00.H47Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dụcPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục dân tộc
2131.004494.000.00.00.H47Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thụcPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục mầm non
2142.001818.000.00.00.H47Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)Phòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục trung học
2151.004475.000.00.00.H47Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lạiPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục trung học
2162.001809.000.00.00.H47Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sởPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục trung học
2171.004444.000.00.00.H47Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dụcPhòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục trung học
2181.004440.000.00.00.H47Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lạiPhòng Giáo dục và Đào tạo; Phòng Giáo dục và Đào tạoCác cơ sở giáo dục khác
2191.004439.000.00.00.H47Thành lập trung tâm học tập cộng đồngPhòng Giáo dục và Đào tạo; Phòng Giáo dục và Đào tạoCác cơ sở giáo dục khác
2201.001639.000.00.00.H47Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)Phòng Giáo dục & Đào tạo; Phòng Giáo dục & Đào tạoGiáo dục tiểu học
2211.001180.000.00.00.H47Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộcPhòng Nội vụTôn giáo Chính phủ
2222.000414.000.00.00.H47Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trịPhòng Nội vụThi đua - khen thưởng
2232.000385.000.00.00.H47Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiếnPhòng Nội vụThi đua - khen thưởng
2241.000843.000.00.00.H47Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sởPhòng Nội vụThi đua - khen thưởng
2252.000402.000.00.00.H47Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiếnPhòng Nội vụThi đua - khen thưởng
2262.000356.000.00.00.H47Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đìnhPhòng Nội vụThi đua - khen thưởng
2271.000831.000.00.00.H47Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp)Phòng Văn hóa thông tin -Tỉnh Quảng Nam; Phòng Văn hóa thông tin -Tỉnh Quảng NamVăn hóa
2281.000903.000.00.00.H47Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp)Phòng Văn hóa thông tin -Tỉnh Quảng Nam; Phòng Văn hóa thông tin -Tỉnh Quảng NamVăn hóa
2291.004648.000.00.00.H47Thủ tục công nhận lần đầu Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóaPhòng Văn hóa và Thông tinVăn hóa
2301.003645.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyệnỦy ban nhân dân cấp HuyệnVăn hóa
2311.003635.000.00.00.H47Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyệnỦy ban nhân dân cấp HuyệnVăn hóa
2322.002284.000.00.00.H47Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnhCơ sở giáo dục nghề nghiệpGiáo dục nghề nghiệp
2332.001960.000.00.00.H47Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoàiPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiGiáo dục nghề nghiệp
2341.008360.000.00.00.H47Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnTiền lương
2351.008365.000.00.00.H47Hỗ trợ người sử dụng lao động vay vốn để trả lương ngừng việc, trả lương phục hồi sản xuất do đại dịch COVID-19Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnTiền lương
2361.008362.000.00.00.H47Hỗ trợ hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh và có trong danh bạ của cơ quan thuế gặp khó khăn do đại dịch COVID-19Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnViệc làm
2371.008363.000.00.00.H47Hỗ trợ người lao động chấm dứt hợp đồng lao động nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp do đại dịch COVID-19Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp xãViệc làm
2382.002303.000.00.00.H47Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lýBảo hiểm xã hội cấp huyệnBảo hiểm xã hội
2392.002307.000.00.00.H47Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binhPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp xãNgười có công
2402.002308.000.00.00.H47Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống PhápPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Ủy ban nhân dân cấp xãNgười có công
2411.004964.000.00.00.H47Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chiaỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Quảng Nam; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnhNgười có công
2421.007919.000.00.00.H47Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)Các phòng chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyệnLâm nghiệp
2431.004982.000.00.00.H47Giải thể tự nguyện hợp tác xãPhòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyệnThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2442.001914.000.00.00.H47Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉSở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng Nam; Sở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng NamVăn bằng, chứng chỉ
2451.005423.000.00.00.H47Quyết định bán tài sản côngỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2461.005424.000.00.00.H47Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2471.005418.000.00.00.H47Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản côngỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2481.005422.000.00.00.H47Quyết định điều chuyển tài sản côngỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2491.005425.000.00.00.H47Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản côngỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2501.005416.000.00.00.H47Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tưỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
251Mã sốTênCơ quan thực hiệnLĩnh vực
2521.005426.000.00.00.H47Quyết định thanh lý tài sản côngỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2531.005417.000.00.00.H47Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vịỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2541.005420.000.00.00.H47Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nướcỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2551.005421.000.00.00.H47Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2561.005433.000.00.00.H47Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự ánỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2571.005432.000.00.00.H47Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúcỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủQuản lý công sản
2581.006221.000.00.00.H47Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấpBộ Khoa học và Công nghệ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ Khoa học và Công nghệ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.Quản lý công sản
2591.006222.000.00.00.H47Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợBộ Khoa học và Công nghệ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Bộ Khoa học và Công nghệ; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.Quản lý công sản
2601.008603.000.00.00.H47Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiBộ Công an; Sở Tài nguyên và Môi trường TP.Đà Nẵng; Phòng Tài nguyên Môi trường; Bộ Quốc phòngChính sách Thuế
2611.007614.000.00.00.H47Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giáỦy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.Tài chính doanh nghiệp
2621.008724.000.00.00.H47Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuậnPhòng Giáo dục và đào tạo; Phòng Giáo dục và đào tạoGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
2631.008725.000.00.00.H47Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuậnỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
2641.002407.000.00.00.H47Xét, cấp học bổng chính sáchSở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng Nam; Sở Nội vụ - Tỉnh Quảng Nam; Sở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Quảng Nam; Sở Nội vụ - Tỉnh Quảng NamGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
2651.000893.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânPhòng Tư PhápHộ tịch
2661.008951.000.00.00.H47Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệpPhòng Giáo dục và Đào tạo; Phòng Giáo dục và Đào tạoGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
2671.008950.000.00.00.H47Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệpCơ sở giáo dục mầm non công lập, ngoài công lập; Cơ sở giáo dục mầm non công lập, ngoài công lậpGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
2683.000154.000.00.00.H47Xác nhận bảng kê gỗ nhập khẩu khi thực hiện thủ tục Hải quanChi cục Hải quanLâm nghiệp
2692.002363.000.00.00.H47Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiPhòng tư phápNuôi con nuôi
2701.008455.000.00.00.H47Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyệnCơ quan quản lý quy hoạch huyệnQuy hoạch xây dựng, kiến trúc
2711.009444.000.00.00.H47Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địaBộ Giao thông vận tải; Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Cục Đường thủy nội địa Việt NamĐường thủy nội địa
2721.009447.000.00.00.H47Công bố đóng cảng, bến thủy nội địaBộ Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Sở Giao thông vận tải; Cục Đường thủy nội địa Việt NamĐường thủy nội địa
2731.009453.000.00.00.H47Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chínhỦy ban nhân dân cấp Huyện; Sở Giao thông vận tảiĐường thủy nội địa
2741.009455.000.00.00.H47Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chínhỦy ban nhân dân cấp Huyện; Sở Giao thông vận tải TP.Đà NẵngĐường thủy nội địa
2752.000599.000.00.00.H47Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyệnCơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyệnAn toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
2761.000473.000.00.00.H47Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyệnCơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyệnAn toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
2771.009482.000.00.00.H47Công nhận khu vực biển cấp huyệnPhòng Tài nguyên và môi trườngBiển và hải đảo
2781.009484.000.00.00.H47Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyệnPhòng Tài nguyên và môi trườngBiển và hải đảo
2791.009483.000.00.00.H47Giao khu vực biển cấp huyệnPhòng Tài nguyên và môi trườngBiển và hải đảo
2801.009486.000.00.00.H47Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển cấp huyệnPhòng Tài nguyên và môi trườngBiển và hải đảo
2811.009485.000.00.00.H47Trả lại khu vực biển cấp huyệnPhòng Tài nguyên và môi trườngBiển và hải đảo
2821.005414.000.00.00.H47Xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người được mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện bán, chuyển nhượngTổng cục Thuế - Bộ tài chínhQuản lý công sản
2831.008900.000.00.00.H47Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồngỦy ban nhân dân cấp HuyệnThư viện
2841.008899.000.00.00.H47Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồngỦy ban nhân dân cấp HuyệnThư viện
2851.008898.000.00.00.H47Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồngỦy ban nhân dân cấp Huyện; UBND thị xã Điện Bàn - Tỉnh Quảng Nam; UBND thành phố Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam; UBND thành phố Hội An - Tỉnh Quảng Nam; UBND huyện Tiên Phước - Tỉnh Quảng Nam; UBND huyện Thăng Bình - Tỉnh Quảng Nam; UBND huyện Quế Sơn - Tỉnh Quảng Nam; UBND huyện Phú Ninh - Tỉnh Quảng NamThư viện
2861.009997.000.00.00.H47Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻỦy ban nhân dân cấp HuyệnHoạt động xây dựng
2871.009996.000.00.00.H47Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:Ủy ban nhân dân cấp HuyệnHoạt động xây dựng
2881.009994.000.00.00.H47Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻỦy ban nhân dân cấp HuyệnHoạt động xây dựng
2891.009995.000.00.00.H47Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻỦy ban nhân dân cấp HuyệnHoạt động xây dựng
2901.009999.000.00.00.H47Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻỦy ban nhân dân cấp HuyệnHoạt động xây dựng
2911.009998.000.00.00.H47Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻỦy ban nhân dân cấp HuyệnHoạt động xây dựng
2921.009992.000.00.00.H47Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp)Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyệnHoạt động xây dựng
2931.009993.000.00.00.H47Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp)Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyệnHoạt động xây dựng
2942.000379.000.00.00.H47Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng nămVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
2951.002314.000.00.00.H47Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp huyện)Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
2961.003620.000.00.00.H47Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mấtVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
2972.000410.000.00.00.H47Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồngVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
2982.000365.000.00.00.H47Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệpVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
2992.000955.000.00.00.H47Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở cấp huyệnVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3001.002291.000.00.00.H47Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cấp huyệnVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3011.002214.000.00.00.H47Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lýVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3021.002335.000.00.00.H47Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cấp huyệnVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3031.002277.000.00.00.H47Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấpVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3042.001234.000.00.00.H47Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cưPhòng Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên và Môi trườngĐất đai
3051.002989.000.00.00.H47Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3061.000798.000.00.00.H47Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhânPhòng Tài nguyên và Môi trườngĐất đai
3071.003877.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhậnVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3081.003907.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy địnhVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3091.003855.000.00.00.H47Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kềVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3101.002978.000.00.00.H47Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấpVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3112.000381.000.00.00.H47Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đấtPhòng Tài nguyên và Môi trườngĐất đai
3121.005367.000.00.00.H47Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện)Phòng Tài nguyên và Môi trườngĐất đai
3131.002969.000.00.00.H47Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiệnVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3141.003013.000.00.00.H47Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầuVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3151.003886.000.00.00.H47Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất LẦN ĐẦUVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyệnĐất đai
3161.000669.000.00.00.H47Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hộiPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiBảo trợ xã hội
3173.000175.000.00.00.H47Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu.Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônLâm nghiệp
3183.000182.000.00.00.H47Tuyển sinh trung học cơ sởCơ sở giáo dục phổ thông; Phòng Giáo dục và Đào tạoGiáo dục trung học
3191.005143.000.00.00.H47Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoàiSở Lao động-Thương binh và Xã hội; Phòng Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục đại học; Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập; Sở Giáo dục và Đào tạoGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
3201.003888.000.00.00.H47Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)Sở Thông tin và Truyền thông - Tỉnh Quảng NamBáo chí
3212.002437.000.00.00.H47Hỗ trợ bằng tiền cho người lao động đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp từ kết dư Quỹ bảo hiểm thất nghiệpBảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp TỉnhViệc làm
3222.002439.000.00.00.H47Giảm mức đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người sử dụng lao động bị ảnh hưởng bởi đại dịch COVID-19Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh; Bảo hiểm xã hội cấp huyệnViệc làm
3232.002438.000.00.00.H47Hỗ trợ bằng tiền cho người lao động đã dừng tham gia bảo hiểm thất nghiệp từ kết dư Quỹ bảo hiểm thất nghiệpBảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp TỉnhViệc làm
3241.009335.000.00.00.H47Thủ tục hành chính thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyệnỦy ban nhân dân cấp HuyệnTổ chức - Biên chế
3251.009355.000.00.00.H47Thủ tục hành chính về thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phươngBộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh liên quanTổ chức - Biên chế
3261.009354.000.00.00.H47Thủ tục hành chính về thẩm định số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phươngBộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh liên quanTổ chức - Biên chế
3271.009324.000.00.00.H47Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyệnPhòng Nội vụTổ chức - Biên chế
3281.005358.000.00.00.H47Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyệnPhòng Lao động- Thương Binh và Xã hộiTổ chức phi chính phủ
3291.009322.000.00.00.H47Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyệnPhòng Nội vụTổ chức - Biên chế
3301.009323.000.00.00.H47Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyệnPhòng Nội vụTổ chức - Biên chế
3312.002408.000.00.00.H47Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyệnCác phòng chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện; Thanh tra huyệnGiải quyết khiếu nại
3322.002412.000.00.00.H47Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyệnThanh tra huyệnGiải quyết khiếu nại
3331.005201.000.00.00.H47Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏePhòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyệnTổ chức phi chính phủ
3342.002400.000.00.00.H47Thủ tục kê khai tài sản, thu nhậpThanh tra tỉnh -Tỉnh Quảng Nam; Cơ quan nhà nước có liên quanPhòng, chống tham nhũng
3352.002402.000.00.00.H47Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trìnhThanh tra tỉnh -Tỉnh Quảng Nam; Cơ quan nhà nước có liên quanPhòng, chống tham nhũng
3362.002401.000.00.00.H47Thủ tục xác minh tài sản, thu nhậpThanh tra tỉnh -Tỉnh Quảng Nam; Cơ quan nhà nước có liên quanPhòng, chống tham nhũng
3372.002395.000.00.00.H47Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp huyệnThanh tra huyệnGiải quyết tố cáo
3382.002403.000.00.00.H47Thủ tục thực hiện việc giải trìnhThanh tra tỉnh -Tỉnh Quảng Nam; Cơ quan nhà nước có liên quanPhòng, chống tha

Tin liên quan

Dữ liệu đang được cập nhật...